se comporter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Xử sự, cư xử: Chỉ cách một người hành động, thể hiện thái độ phản ứng trong một tình huống hoặc trong cuộc sống nói chung.
    • Hoạt động, vận hành: Chỉ cách một vật, một hệ thống, hoặc một hiện tượng hoạt động hoặc phản ứng dưới những điều kiện nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Với nghĩa "xử sự":
    • Il s'est bien comporté pendant la réunion. (Anh ấy đã xử sự rất tốt trong suốt cuộc họp.)
    • Comment dois-je me comporter avec elle ? (Tôi nên cư xử thế nào với ấy?)
  • Với nghĩa "hoạt động, vận hành":
    • Ce nouveau matériau se comporte bien sous haute température. (Vật liệu mới này hoạt động tốt dưới nhiệt độ cao.)
    • Le marché boursier s'est comporté de manière imprévisible cette semaine. (Thị trường chứng khoán đã vận hành một cách khó lường trong tuần này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se comporter en + [danh từ]": Hành xử như, cư xử như một ai đó/vai trò nào đó.
    • Il se comporte en vrai leader. (Anh ta hành xử như một nhà lãnh đạo thực thụ.)
  • "Se comporter comme si + [mệnh đề]": Hành xử như thể, cư xử như thể.
    • Elle se comporte comme si elle était la patronne. ( ấy cư xử như thể ấyông chủ vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Comportement (danh từ giống đực): Hành vi, cách cư xử, cách vận hành.
    • Son comportement est exemplaire. (Hành vi của anh ấymột tấm gương mẫu mực.)
  • Bien/Mal se comporter (cụm động từ): Xử sự tốt/xấu.
    • L'enfant s'est très mal comporté à l'école. (Đứa trẻ đã xử sự rất tệtrường.)
Từ đồng nghĩa
  • Agir: Hành động.
  • Réagir: Phản ứng, ứng xử.
  • Fonctionner: Hoạt động, chạy (thường dùng cho máy móc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp dạng tự động như "se comporter". Các sắc thái nghĩa được thể hiện qua cấu trúc với giới từ như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Savoir se comporter: Biết cách cư xử, giáo dục.
    • C'est un homme qui sait se comporter en société. (Đómột người đàn ông biết cách cư xử trong xã hội.)
tự động từ
  1. xử sự
    • Se comporter avec dignité
      xử sự chững chạc
  2. tiến hành, hoạt động
    • Tout se comporte bien
      mọi thứ tiến hành tốt